| XỨ AN BÌNH | ||||||||
| Stt |
Tên thánh, Họ và Tên |
Địa chỉ |
tt/gd | tên vợ/ chồng | năm sinh | số Đt | Số ID | |
| 1 | Anh Maximilianô M. Kolb Nguyễn Thị | 0 | ||||||
| 2 | Anh Đaminh Maria Bùi Ngọc Bạt | Th.Bình Tiến, x.Đakia | G/đ | Trần Thị Thảo | 1973 | 090.7592296 | 9114 | |
| 3 | Anh Giuse Maria Trần Thành Chiến | G/đ | 1971 | 19266 | ||||
| 4 | Anh Đaminh Maria Vũ Kim Cương | Khu Đaminh, Họ An Bình | G/đ | Trần Thị Huệ | 1972 | 22958 | ||
| 5 | Anh Đaminh Maria Nguyễn Xuân Diêm | G/đ | Nguyễn Thị Hồi | 1952 | 19257 | |||
| 6 | Anh Giuse Maria Phan Thanh Giây | G/đ | Tằng A Mì | 1971 | 19258 | |||
| 7 | Anh Đaminh Maria Bùi Đình Hào | Bình Tiến | G/đ | Đỗ Thị Là | 1931 | 9115 | ||
| 8 | Anh Đaminh Maria Bùi Đình Hảo | xã Phước Minh, H. Bù Gia Mập, Bình Phước | G/đ | 1962 | 56519 | |||
| 9 | Anh Micae Maria Lê văn Hội | 169 | G/đ | M. Trần thị Rỡ | 1953 | 45199 | ||
| 10 | Anh Đaminh Maria Bùi Ngọc Hoạt | G/đ | 1965 | 19270 | ||||
| 11 | Anh Đaminh Maria Bùi Ngọc Hoán | D/t | 1971 | 19253 | ||||
| 12 | Anh Đaminh Maria Bùi Ngọc Hứng | Khu Đaminh, họ An Bình | G/đ | Trần Thị Thu Thủy | 1971 | 22936 | ||
| 13 | Anh Đaminh Maria Nguyễn Văn Kham | xã Phước Minh, H. Bù Gia Mập, Bình Phước | G/đ | 1975 | 56523 | |||
| 14 | Anh Đaminh Maria Bùi Văn Lãnh | xã Phước Minh, H. Bù Gia Mập, Bình Phước | G/đ | 1965 | 56522 | |||
| 15 | Anh Phêrô Maria Hoàng Lộc | D/t | 1967 | 19264 | ||||
| 16 | Anh Đaminh Maria Nguyễn Văn Lương | Bình Tiến | G/đ | Bùi Thị Nhâm | 1950 | 9116 | ||
| 17 | Anh Giuse Maria Trần Văn Luông | G/đ | Cấn Thị Tuyết Mai | 1972 | 19267 | |||
| 18 | Anh Đaminh Maria Trần Văn Năng | G/đ | Nguyễn Thị Liễu | 1966 | 19262 | |||
| 19 | Anh Đaminh Maria Bùi Kim Ngọc | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Bùi Thị Miến | 1962 | 15938 | ||
| 20 | Anh Giuse Maria Nguyễn Tiến Độ | G/đ | Lê Thị Hoàng Nữ | 1971 | 19273 | |||
| 21 | Anh Phêrô Maria Trần Thị Quyền | 174 | G/đ | M. Bùi thị Huệ | 1964 | 1685056558 | 45198 | |
| 22 | Anh Antôn Maria Nguyễn Ngọc Quyết | Bình Tiến Đac Kia | G/đ | 1979 | 31654 | |||
| 23 | Anh Antôn Maria Đỗ Riềm | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Bùi Thị Mai Láng | 1963 | 22960 | ||
| 24 | Anh Phêrô Maria Nguyễn Văn Sinh | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Nguyễn Thị Thơm | 1973 | 15939 | ||
| 25 | Anh Đaminh Maria Vũ Kim Tâm | Bình Tiến | G/đ | Nguyễn Thị Nga | 1969 | 7958 | ||
| 26 | Anh Đaminh Maria Trẩn Văn Thăng | G/đ | Nguyễn Thị Lan | 1963 | 19256 | |||
| 27 | Anh Giuse Maria Nguyễn Xuân Thủy | G/đ | Nguyễn Thị Quyên | 1970 | 19263 | |||
| 28 | Anh Giuse Maria Nguyễn Văn Tiên | G/đ | Nguyễn Thị Mai | 1966 | 19265 | |||
| 29 | Anh Đaminh Maria Nguyễn Minh Tiếp | khu Đaminh | D/t | 1980 | 26863 | |||
| 30 | Anh Đaminh Maria Trần Thị Tiệp | G/đ | M. Nguyễn thị Nhường | 1972 | 45196 | |||
| 31 | Anh Phêrô Maria Trần Xuân Trường | Bình Tiến, xã Đakia | G/đ | Bùi Thị Ánh Hồng | 1979 | 22957 | ||
| 32 | Anh Phaolô Maria Trần Quốc Tuấn | Bình Tiến, Đakia | G/đ | 1948 | 15937 | |||
| 33 | Anh Đaminh Maria Phạm Văn Tuấn | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Bùi Thị Hải | 1976 | 15941 | ||
| 34 | Anh Đaminh Maria Phạm Văn Tú | D/t | 1978 | 19259 | ||||
| 35 | Anh Giuse Maria Vũ Thành Viên | G/đ | 1965 | 19268 | ||||
| 36 | Chị Maria Bùi Thị Anh Hồng | khu Đaminh, Họ An Bình | G/đ | Trần Xuân Trường | 1975 | 22906 | ||
| 37 | Chị Maria Trần Thị Cậy | Bình Tiến, Đakia | C/c | 1930 | 15899 | |||
| 38 | Chị Maria Nguyễn Thị Dinh | G/đ | 1973 | 19233 | ||||
| 39 | Chị Maria Nguyễn Thị Hà | 81 | G/đ | 1988 | 45190 | |||
| 40 | Chị Maria Bùi Thị Hải | G/đ | Phạm Văn Tuấn | 1979 | 19251 | |||
| 41 | Chị Maria Trần Thị Hiền | 19 | G/đ | 1979 | 1696260189 | 45194 | ||
| 42 | Chị Maria Nguyễn Thị Hồi | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Nguyễn Xuân Diêm | 1953 | 15947 | ||
| 43 | Chị Maria Lê Thị Hoàng Nữ | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Nguyễn Tiến Độ | 1976 | 19224 | ||
| 44 | Chị Maria Bùi Thị Huế | G/đ | 1972 | 19231 | ||||
| 45 | Chị Maria Nguyễn Thị Huê | Bình Tiến, Đakia | G/đ | 1954 | 15948 | |||
| 46 | Chị Anna Maria Trần Thị Huệ | Bình tiến Đackia | G/đ | 1945 | 31697 | |||
| 47 | Chị Catarina Maria Trần Thị Huệ | Khu Đaminh, họ An Bình | G/đ | Vũ Kim Cương | 1978 | 22907 | ||
| 48 | Chị Catarina Maria Nguyễn Thị Kim | Bình Tiến, Đakia | G/đ | 1952 | 15946 | |||
| 49 | Chị Anna Maria Nguyễn Thị Kim | Bình Tiến | C/c | 1955 | 8002 | |||
| 50 | Chị Anna Maria Nguyễn Thị Lan | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Nguyễn Văn Tiên | 1973 | 19222 | ||
| 51 | Chị Rosa Maria Nguyễn Thị Lan | Đội 4 Bình Tiến Đakia | G/đ | Trần Văn Thăng | 1966 | 26807 | ||
| 52 | Chị Rosa Maria Đỗ Thị Là | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Bùi Đình Hào | 1940 | 15943 | ||
| 53 | Chị Maria Bùi Thị Láng | Bình Tiến, Đakia | G/đ | 1968 | 15951 | |||
| 54 | Chị Catarina Maria Nguyễn Thị Liễu | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Trần Văn Năng | 1966 | 19221 | ||
| 55 | Chị Catarina Maria Trần Thị Lý | Bình Tiến | G/đ | 1948 | 8003 | |||
| 56 | Chị Maria Tằng A Mì | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Phan Văn Giây | 1974 | 15953 | ||
| 57 | Chị Maria Bùi Thị Miến | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Bùi Kim Ngọc | 1963 | 15950 | ||
| 58 | Chị Anna Maria Nguyễn Thị Nga | Bình Tiến | G/đ | Vũ Kim Tâm | 1973 | 8005 | ||
| 59 | Chị Maria Trịnh Thị Nga | 83 | G/đ | 1988 | 45192 | |||
| 60 | Chị Maria Nguyễn Thị Ngợi | G/đ | 1948 | 19240 | ||||
| 61 | Chị Philomena Maria Nguyễn Thị Ngọt | Bình Tiến, Đakia | C/c | 1947 | 15944 | |||
| 62 | Chị Maria Bùi Thị Nhâm | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Nguyễn Văn Lương | 1947 | 15945 | ||
| 63 | Chị Maria Nguyễn Thị Nhạt | Bình Tiến, Đakia | C/c | 1948 | 15949 | |||
| 64 | Chị Maria Nguyễn Thị Nhì | xã Phước Minh, H. Bù Gia Mập, Bình Phước | G/đ | 1969 | 56521 | |||
| 65 | Chị Maria Nguyễn Thị Nhường | Đội 4 Bình Tiến, Đakia | G/đ | 1972 | 26808 | |||
| 66 | Chị Maria Nguyễn Thị Quyên | Bình Tiến, Đakia | G/đ | Nguyễn Xuân Thủy | 1972 | 19220 | ||
| 67 | Chị Maria Trần Thị Rỡ | 169 | G/đ | Micae M. Lê văn Hội | 1959 | 45195 | ||
| 68 | Chị Maria Nguyễn Thị Sâm | Bình Tiến, Đakia | G/đ | 1951 | 15913 | |||
| 69 | Chị Catarina Maria Trần Thị Thảo | Bình Tiến | G/đ | Bùi Ngọc Bạt | 1976 | 8006 | ||
| 70 | Chị Maria Trần Thị Thêm | 15 | G/đ | 1984 | 1638973877 | 45193 | ||
| 71 | Chị Isave Maria Trần Thị Thu Thủy | Khu Đaminh, họ An Bình | G/đ | Bùi Ngọc Hứng | 1983 | 22937 | ||
| 72 | Chị Têrêxa Maria Cao Thị Thúy Mỹ | G/đ | 1992 | 987251692 | 45191 | |||
| 73 | Chị Maria Trần Thị Tươi | xã Phước Minh, H. Bù Gia Mập, Bình Phước | G/đ | 1969 | 56520 | |||
| 74 | Chị Catarina Maria Trần Thị Trĩng | Bình Tiến | G/đ | Bùi Ngọc Cừ | 1934 | 8004 | ||
| 75 | Chị Philomena Maria Phạm Thị Tú | Bình Tiến, Đakia | G/đ | 1940 | 15942 | |||
| 76 | Chị Maria Cấn Thị Tuyết Mai | G/đ | Trần Văn Luông | 1979 | 19250 | |||
| 77 | Chị Maria Vũ Thị Yến | G/đ |
1959 |
19246 | ||||